Thứ Tư, 24 tháng 8, 2016

từ vựng tiếng hàn chủ đề nghề nghiệp hàn quốc

Đăng ký những khoá học tiếng hàn : trung tâm tiếng hàn



Từ vựng tiếng hàn chủ đề nghề nghiệp dành cho những bạn có ý định đi xuất khẩu Hàn Quốc...hãy mở sách vở ra và cùng học thuộc từ vựng cùng với Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL nhé

STT    Tiếng Hàn    Tiếng Việt

1    의사    bác sĩ
2    유모    bảo mẫu
3    군인    bộ đội
4    웨이터    bồi bàn nam
5    웨이트리스    bồi bàn nữ
6    가수    ca sỹ
7    경찰관    sĩ quan cảnh sát
8    경찰서    đồn cảnh sát
9    교통 경찰관    cảnh sát giao thông
10    선수    cầu thủ
11    국가주석    chủ tịch nước
12    공무원    nhân viên công chức
13    공증인    công chứng viên
14    노동자    người lao động
15    근로자    người lao động
16    감독    đạo diễn
17    요리사    đầu bếp
18    배우, 연주자    diễn viên
19    약사    dược sĩ
20    가정교사    gia sư
21    회장    tổng giám đốc
22    사장    giám đốc
23    부장    phó giám đốc
24    과장    quản đốc (sau phó giám đốc)
25    팀장    trưởng nhóm
26    교수    giáo sư
27    선생님    giáo viên
28    교장    hiệu trưởng
29    화가    hoạ sĩ
30    초등학생    học sinh cấp 1
31    중학생    học sinh cấp 2
32    고등학생    họ sinh cấp 3
33    학생    học sinh
34    안내원    hướng dẫn viên
35    산림감시원    kiểm lâm
36    택시 기사    người lái taxi
37    컴퓨터프로그래머    lập trình viên máy tính
38    변호사    luật sư
39    판매원    nhân viên bán hàng
40    진행자 (엠씨,사회자)    người dẫn chương trình
41    문지기    người gác cổng
42    가정부,집사    người giúp việc
43    모델    người mẫu
44    과학자    khoa học gia

Xem và tham khảo khoá học tiếng hàn sơ cấp 1 dành cho những bạn chưa biết gì về tiếng hàn : Tiếng Hàn Sơ Cấp 1



45    문학가    nhà văn
46    악단장    nhạc trưởng
47    경비원    nhân viên bảo vệ
48    우체국사무원    nhân viên bưu điện
49    여행사직원    nhân viên công ty du lịch
50    기상요원    nhân viên dự báo thời tiết
51    배달원    nhân viên chuyển hàng
52    회계원    nhân viên kế toán
53    부동산중개인    nhân viên môi giới bất động sản
54    은행원    nhân viên ngân hàng
55    접수원    nhân viên tiếp tân
56    상담원    nhân viên tư vấn
57    사진작가    nhiếp ảnh gia
58    농부    nông dân
59    어부    ngư dân
60    비행기조종사    phi công
61    기자    phóng viên, nhà báo
62    공장장    quản đốc
63    파출부    quản gia
64    대학생    sinh viên
65    작가    tác giả
66    운전사    tài xế
67    이발사    thợ cắt tóc
68    꽃장수    thợ chăm sóc hoa
69    사진사    thợ chụp ảnh
70    전기기사    thợ điện
71    인쇄공    thợ in
72    보석상인    thợ kim hoàn
73    안경사    thợ kính mắt
74    제빵사    thợ làm bánh

chúc các bạn học tốt tiếng hàn quốc : học tiếng hàn quốc cơ bản

Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét