Chủ Nhật, 14 tháng 8, 2016

BÀI 9. TÔI ĐẾN TRƯỜNG VÀO LÚC 9 GIỜ SÁNG 9시에 학교에 갑니다

Các bạn chú ý theo dõi thường xuyên thông tin các lớp học tiếng hàn http://trungtamtienghan.edu.vn/





* Dưới đây là những thông tin về cơ sở của Trung tâm tiếng hàn SOFL !!!


Các bạn học viên có thể lựa chọn địa điểm gần nhà mình để học cho tiện như sau :



+ Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội


+ Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội


+ Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội




Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu hai hệ số đếm trong tiếng Hàn cách nói về thời gian, cách biểu thị sự tồn tại của sự vật hiện tượng.
I. HỘI THOẠI – 대화
저는 아침 7시에 일어납니다. (Tôi thức dậy vào lúc 7h sáng)
그리고 근처 공원에서 산책합니다. (Và tôi đi tản bộ ở công viên gần nhà)
8시에 집에서 아침을 먹습니다. (Tôi ăn sáng ở nhà vào lúc 8h)
9시에 학교에 갑니다. (Tôi đến trường vào lúc 9h)
학교에서 한국어를 공부합니다. (Tôi học tiếng Hàn ở trường)
점심에 학생식당에서 밥을 먹습니다. (Vào buổi trưa tôi ăn cơm ở căn tin)
학생식당이 맛있습니다. (Thức ăn ở căn tin rất ngon)
II. TỪ VỰNG – 단어


아침: buổi sáng/ bữa sáng
점심: buổi trưa/ bữa trưa
저녁: buổi tối/ bữa tối
공원: công viên
근처: gần
일어나다: thức dậy
산책하다: đi bộ/ tản bộ
공부합니다: học
맛있다: ngon



Hãy cung với Trung tâm tiếng hàn SOFL học và chia sẻ một số chia sẻ kinh ngiệm học tiếng hàn quốc





III. NGỮ PHÁP – 문법
TIỂU TỪ ~ 에
Tiểu từ “에” đứng sau danh từ chỉ nơi chốn và thời gian, đi với các động từ “있다/없다” để chỉ sự tồn tại của đồ vật, sự vật, sự việc,…
Ví dụ :
제방은 3층에 있습니다. (Phòng tôi ở tầng 3)
지금 학교에 갑니까? (Bây giờ bạn đến trường hả?)
몇시에 수업이 있습니까? (Bạn có tiết học lúc mấy giờ?)
Số từ Hán – Hàn:
십(10)
육십(60)
십일(11)
육십일(61)
이십(20)
칠십(70)
십이(12
칠십이(72)
삼십 (30)
팔십(80)
십삼(13)
팔십삼(83)
사십(40)
구십(90)
십사(14)
구십사(94)
오십(50)
백(100)
십오(15)
이십오(25)





Số từ thuần Hàn:
하나(1)
여섯(6)
둘(2)
일곱(7)
셋(3)
여덟(8)
넷(4)
아홉(9)
다섯(5)
열(10)
Cách nói giờ:
Số đếm thuần Hàn시 Số đếm Hán- Hàn분 Số đếm Hán- Hàn 초
Ta dùng số đếm thuần Hàn để nói giờ và dùng số đếm Hán – Hàn để nói phút và giây
Ví dụ:




오전 네시: 4 giờ sáng
오후 한시: 1 giờ chiều
두 시: 2 giờ
세 시: 3 giờ
일곱 시 이십 분 : 7 giờ 20 phút
열 시 반: 10 giờ 30 phút
한 시 십 분전: 1 giờ kén 10 phút
다섯 시 오 분: 5 giờ 5 phút
IV. TỔNG KẾT
~에
Số từ Hán Hàn
Số từ thuần Hàn
Cách nói giờ giấc
몇 시?


các bạn hãy chú ý xem những thông tin chi tiết về kinh ngiệm học tiếng hàn trên website
 kinh nghiệm học tiếng hàn


Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL


Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét