Chủ Nhật, 14 tháng 8, 2016

BÀI 8. ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN – 동사

Xem thêm thông tin chi tiết về tiếng hàn trên website http://lophoctienghan.edu.vn/





* Dưới đây là những thông tin về cơ sở của Trung tâm tiếng hàn SOFL !!!



Các bạn học viên có thể lựa chọn địa điểm gần nhà mình để học cho tiện như sau :


+ Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội


+ Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội


+ Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội


__ Trung tâm tiếng hàn SOFL sẽ dạy các bạn về bài học tiếng hàn : BÀI 8. ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN – 동사


Thuật ngữ “động từ”(동사) trong tiếng Hàn được dùng để chỉ chung cho động từ chỉ hành động(동작동사) và động từ chỉ trạng thái(상태동사) hay tính từ trong tiếng Việt. Bài này chủ yếu đề cập đến động từ chỉ hành động(동작동사).
I. HỘI THOẠI – 대화
저는 지금 집에 있습니다. (Bây giờ tôi đang ở nhà)
부모님과 오빠도 있습니다. (Bố mẹ và anh trai tôi cũng ở nhà nữa)
어머니는 요리를 합니다. (Mẹ tôi đang nấu cơm)
아버지는 신문을 봅니다. (Bố tối đang đọc báo)
오빠는 음악을 듣습니다. ( Anh tôi đang nghe nhạc)
그리고, 저는 방에서 책을 읽습니다. (Còn tôi thì đang đọc sách trong phòng)
II. TỪ VỰNG – 단어
지금: bây giờ
집: nhà
있습니다: có
부모님: bố mẹ
아버지: bố
어머니: mẹ
오빠: anh(em gái gọi)
요리를 합니다: nấu ăn
신문을 봅니다: đọc báo
음악을 듣습니다: nghe nhạc
~에서: ở/tại~
방: phòng
책을 읽습니다: đọc sách
그리고: và


III. NGỮ PHÁP – 문법
DANH TỪ을/를
“을/를” là tiểu từ bổ ngữ, gắn vào dang từ để chỉ đó là đối thể của hành động trong câu. Danh từ kết thúc có phụ âm dưới ta dùng “을” và danh từ không có phụ âm dưới ta dùng “를”
Ví dụ:
요리를 합니다. (Nấu ăn)
음악을 듣습니다. (Nghe nhạc)
DANH TỪ에서
“~에서” đứng sau danh từ chỉ nơi chốn để nói đến địa điểm mà hành động đó xảy ra.
Ví dụ:
부엌에서 요리를 합니다. (Nấu ăn trong nhà bếp)
방에서 음악을 듣습니다. (Nghe nhạc trong phòng)
ĐỘNG TỪ+ ㅂ니다./ㅂ니까?
Là đuôi kết thúc câu trong tiếng Hàn, được dùng với những động từ kết thúc không có phụ âm dưới. Ở thể trần thuật ta dùng “ㅂ니다” và ở thể nghi vấn ta dùng “ㅂ니까?”


các bạn hãy xem thêm những thông tin về tiếng hàn trên website của  Trung tâm tiếng hàn SOFL 
khoá học tiếng hàn cấp tốc







Ví dụ:
학교에 갑니다. (Đến trường)
=> 가다: đi(không có phụ âm dưới ở “가” sau khi bỏ “다” đi)
어디에서 한국어를 공부합니까? (Bạn học tiếng Hàn ở đâu thế?)
=> 배우다: học(không có phụ âm dưới ở “배우” sau khi bỏ “다” đi)
DANH TỪ + 습니다./습니까?
Tương tự như “-ㅂ니다/ㅂ니까” nhưng “습니다” được dùng cho động từ kết thúc có phụ âm dưới.
Ví dụ :
부엌(안)에 내장고가 있습니다. (Trong nhà bếp có tủ lạnh)
=> 있다: có
도서관에서 책을 읽습니까? (Bạn đọc sách trong thư viện hả?)
=> 읽다: đọc
Luyện tập: Các bạn sử dụng “-ㅂ니다/ㅂ니까?” và “-습니다/습니까?” để lần lượt chia các đuôi câu bên dưới như ví dụ
음악을 듣다 => 음악을 듣습니다

한국어를 공부하다........................................................................................................
테레비전을 보다...........................................................................................................
물을 마시다..................................................................................................................
요리를 하다..................................................................................................................
학교에 가다..................................................................................................................
밥을 먹다.....................................................................................................................
책을 읽다.....................................................................................................................
음악을 듣다..................................................................................................................
손을 씻다.....................................................................................................................
옷을 입다.....................................................................................................................
어디에서 ~?
Cụm “어디에서” có nghĩa là “ở đâu?” chỉ được dùng trong câu nghi vấn. Trong câu trả lời ta thay “어디” bằng một danh từ chỉ địa điểm cụ thể.





Ví dụ:
어디에서 밥을 먹습니까? (Ăn cơm ở đâu?)
집에서 밥을 먹습니다. (Ăn cơm ở nhà)
어디에서 책을 읽습니까? (Đọc sách ở đâu?)
도서관에서 책을 읽습니다. (Đọc sách ở thư viện)
어디에서 한국어를 배웁니까? (Học tiếng Hàn ở đâu?)
학교에서 한국어를 배웁니다. (Học tiếng Hàn ở trường học)
어디에서 텔레비전을 봅니까? (Xem TV ở đâu?)
거실에서 텔레비전을 봅니다. (Xem TV ở phòng khách)
IV. TỔNG KẾT
ㅂ니다./ㅂ니까?
습니다./습니까?
~에서
~을/를


Một số từ vựng trong bài


부모님: bố mẹ
아버지: bố
어머니:mẹ
오빠: anh(em gái gọi)
지금: bây giờ
요리: nấu ăn
신문: báo
음악: nghe nhạc


Trung tâm tiếng hàn SOFL xin chúc các bạn học tốt khoá học tiếng hàn
 bài học tiếng hàn cơ bản 


Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL


Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét