Thứ Ba, 30 tháng 8, 2016

Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại bài 1 Xin lỗi, anh tên là gì?

Nguồn Tham Khảo : trung tâm dạy tiếng hàn quốc





Học tiếng Hàn qua các đoạn hội thoại tiếng Hàn Quốc theo chủ đề là một trong những cách học giao tiếp tiếng Hàn nhanh và hiệu quả nhất. Thông qua các đoạn hội thoại giữa 2 nhân vật, bạn học thêm được nhiều từ mới, ngữ pháp và vận dụng trực tiếp những kiến thức này trong việc nói tiếng Hàn. Những đoạn mẫu hội thoại tiếng hàn cơ bản này thuộc chuỗi bài học hội thoại tiếng Hàn của trung tâm tiếng hàn SOFL dành cho học viên ở trình độ sơ cấp.

빈과 제임스베커씨가 한 접견실에서 처음 만나다.
B : Chào anh.
안녕하세요.
J : Chào anh. Xin lỗi, anh tên là gì?
안녕하세요. 실례지만, 이름이 어떻게 되세요?
B : Tôi tên là Bình. Rất vui được gặp anh
제 이름은 빈 입니다. 만나서 반갑습니다.
J : Tôi tên là James. Rất vui được gặp anh.
저는 제임스 입니다. 만나서 반갑습니다.


1.2 Việt và Lan đã biết nhau


비엣과 란은 서로 알고있다
V : Chào cô Lan. Cô có khỏe không?
안녕하세요 란씨. 건강하세요?
L : Chào anh Việt. Tôi khỏe. Còn anh?
안녕하세요 비엣씨. 저는 건강해요. 당신은요?
V : Cám ơn cô. Tôi cũng khỏe.
고마워요. 저도 건강해요.
L : Chào anh. Hẹn gặp lại.
안녕히 가세요. 또 만나요.
V : Chào cô. Hẹn gặp lại.
안녕히 가세요. 또 만나요.


Tham khảo về khoá học tiếng hàn cấp tốc : Tiếng Hàn Cấp Tốc





1.3 Trong lớp học


교실에서
A : Chào cô.
선생님 안녕하세요.
B : Chào các bạn. Các bạn khỏe không?
여러분 안녕. 여러분 건강해요?
A : Dạ, khỏe. Cám ơn cô. Còn cô?
네, 건강해요. 감사합니다 선생님, 선생님은요?
B : Càm ơn. Tôi cũng khỏe.
고마워요. 나도 건강해요.
[문법]
1. “là” 는 문장의 주어인 명사/대명사를 연결하는 연결동사로서 “~이다” 라는 의미이며, 때때로 생략 가능하다.
예) Tôi tên là Min
내 이름 이다 민 (내 이름은 민입니다.)
2. “gì” 는 의문사로서 “무엇, 어떤” 의 의미로 의문구를 만들때 주로 쓰인다.
예) Em tên là gì
너 이름 이다 무엇? (너 이름이 뭐니?)
3. 인칭 대명사 : 이름대신 서로를 호칭하기 위한 대명사
ông : 나이든 남성
bà : 나이든 여성
anh : 형, 오빠나 동갑내기 남성
chị : 누나, 언니 동갑내기 여성
cô : 여자선생님, 아가씨
thầy: 남자선생님
em : 나이 어린사람
– 상대를 호칭하거나, 자신 스스로를 호칭할때도 동일.
* 예) 자신보다 어린 사람에게 Em tên là gì? (너 이름이 뭐니?)
자신보다 나이많은 상대에게 Em tên là Hà. (제 이름은 하 입니다.)
4. có… không? : ~있어요? ~ 해요? 라는 질문문장을 만든다.
예) Ông có khỏe không? 
할아버지 건강 하세요?


Cô có bạn trai không?
아가씨 남자친구 있어요?


Chúc các bạn học tốt tiếng Hàn Quốc :Học tiếng Hàn Quốc cơ bản


Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL


Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Bảng số đếm trong tiếng hàn

Nguồn Tham Khảo : trung tâm dạy tiếng hàn quốc


Người học tiếng Hàn cần thuộc và hiểu cách dùng của mỗi loại để vận dụng đúng hoàn cảnh, đúng ngữ pháp. Để giúp các bạn vận dụng tốt hơn số đếm của Hàn Quốc, Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL xin giới thiệu 2 loại số đếm trong bảng số trong tiếng Hàn dưới đây:


Xem Thêm khoá học tiếng hàn giao tiếp : Tiếng Hàn Giao Tiếp




1. Số đếm thuần Hàn

Cách dùng : Dùng nói tuổi , giờ , số đếm. Số đếm thuần Hàn nhìn chung cho cảm giác như số lượng đếm cho từng cái một nên chủ yếu được dùng khi nói về số lượng nhỏ 

Bộ số :
한나 (한): 1
둘 (두): 2
셋 (세): 3
넷 (네): 4
다섯: 5
여섯: 6
일곱: 7
여덟: 8
아홉: 9
열: 10
열한나 (열한): 11
스물 (스무): 20
서른: 30
마흔: 40
쉰: 50
여순: 60
일흔: 70
여든: 80
아흔: 90
백: 100
천: 1.000
만: 10.000
100,000 십만 
1,000,000 백만
100,000,000 억 
Một số ví dụ
Đơn vị đếm
Ví dụ : 3 quả táo : 사과 세 개 (개 : cái, trái – dùng để đếm trái cây hoặc một số đồ vật như quần, áo…)
4 chai bia : 맥주 네 병 (맥주 : bia, 병 : chai)
5 quyển sách : 책 다섯 권 (책 : sách, 권 : cuốn, quyển)
2 con tem : 우표 두 장 (우표 : tem, 장 : tờ, tấm – dùng để đếm vé, hình, giấy….)
Số thứ tự : 
Thứ nhất : 첫째, Thứ nhì : 둘째, Thứ ba : 섯째, thứ tư : 넛째, thứ năm : 다섯째
Tuổi :
28 tuổi : 스무 여덟 살 (살 : tuổi)
Thời gian : 
5 giờ : 다섯 시 (시 : giờ)
3 tiếng : 세 시간 (시간 : tiếng đồng hồ, thời gian)

2. Số đếm Hán HànCách dùng : Dùng nói các loại số còn lại như ngày, tháng, năm, địa chỉ ,số điện thoại ,số phòng ,giá cả,… Số đếm Hán Hàn cho cảm giác nói về một số lượng đã được định sẵn hơn 
Bảng số

0: 영, 공
1: 일
2: 이
3: 삼
4: 사
5: 오
6: 육
7: 칠
8: 팔
9: 구
10: 십
11: 십일
20: 이십
100: 백
1.000: 천
10.000: 만
100,000 십만 
1,000,000 백만
100,000,000 억 
Một số ví dụ


Chúc các bạn học tốt tiếng Hàn Quốc : Học tiếng hàn cơ bản


Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Học Ngữ pháp Tiếng Hàn (으)ㄹ 정도로

Đăng ký khoá học tiếng hàn : trung tâm dạy tiếng hàn


Cùng học về ngữ pháp tiếng hàn với Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL (으)ㄹ 정도로 các bạn nhé 


Xem Thêm khoá học tiếng hàn : Tiếng Hàn Trung Cấp 2





NGỮ PHÁP: (으)ㄹ 정도로


CT: V,A + (으)ㄹ 정도로


Ý nghĩa: Sử dụng CT này để diễn tả hành động ở mệnh đề sau diễn ra ở một mức độ tương đương với những gì được miêu tả ở mệnh đề trước.
VD:
1, 저는 매일 두 편씩 볼 정도로 영화를 좋아해요
Tôi thích phim đến mức mỗi ngày xem hai bộ.
2, 이번 시험은 아주 쉬워서 중학생도 모두 풀 정도였어요.
Lần này đề thi dễ đến mức học sinh cấp 2 cũng có thể làm được.
3, 너무 비가 많이 와서 앞이 잘 안 보일 정도예요.
Mưa to đến mức mà không nhìn được đằng trước.


Chúc các bạn học tốt tiếng Hàn Quốc : lớp học tiếng Hàn


Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Luyện dịch tiếng Hàn Quốc

Nguồn Tham Khảo : trung tâm tiếng hàn uy tín

Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL là Trung Tâm đạo tạo tiếng hàn theo phương châm uy tín chất lượng dạy học là số 1....Cùng luyện dịch tiếng Hàn Quốc với Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL nhé các bạn

Học khoá học tiếng Hàn Quốc Trung cấp 1 : Tiếng Hàn Trung Cấp 1



사랑은 가슴 한편이 조금씩 죽는것이다.
Yêu là chết ở trong lòng một ít

사랑하는데 좀처럼 사랑을 못받으니까
Vì mấy khi yêu mà chắc được yêu.

많이 주었는데 별로 못 받았다.
Cho rất nhiều song nhận chẳng bao nhiêu;

그사람이 나의 사랑을 저버리거나 무관심해도 난 어쩔수없다.
Người ta phụ, hoặc thờ ơ, chẳng biết…

사랑은 마음 한편이 조금씩 죽는 것이다.
Yêu là chết ở trong lòng một ít ….

* Từ vựng:
한편: một phía, một bên

조금씩: một chút, dần dần

별로: không…lắm

저버리다: quay lưng lại, phản bội

무관심: không quan tâm, bỏ bê, thờ ơ

어쩔수없다: bất đắc dĩ, không còn cách nào khác…

* Ngữ pháp:
– Danh từ + 처럼: giống….
– Động/tính từ + 거나: hoặc, hay
– Động/tính từ +ㄴ/은/ 는데: nhưng, vì (nên), thì…..( thô kết nối)

Tham khảo những khoá học tiếng hàn trên website : lớp học tiếng hàn


Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Thứ Sáu, 26 tháng 8, 2016

Từ vựng tiếng hàn về món ăn Hàn Quốc

Học và chia sẻ kinh kinh nghiệm học tiếng hàn quốc : trung tâm tiếng hàn quốc


Hàn Quốc là một đất nước rất chú trọng về ẩm thực,Các bạn hãy cùng với Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL học từ vựng tiếng hàn về món ăn Hàn Quốc các bạn nhé..Dưới đây SOFL sẽ giới thiệu với các bạn đọc học từ vựng tiếng hàn về món ăn hàn quốc

Tham khảo ẩm thực hàn quốc : Học từ vựng tiếng hàn qua 44 loại món ăn hàn quốc



1.한식 – món Hàn Quốc 
2.김치 – kim chi 
3.깍두기 – kim chi củ cải
4.김치찌개 – canh kimchi
5.김밥 – cơm cuộn rong biển
6.된장찌개 – canh tương
7.콩나물국 – canh giá đỗ
8.순두부찌개 – canh đậu hũ non
9.삼계탕 – gà hầm sâm
10.잡채 – miến trộn
11.비빔밥 – cơm trộn
12.불고기 – thịt nướng
13.삼겹살 – ba chỉ nướng
14.자장면 – mì đen
15.냉면 – mì lạnh
16.우동 – u-don
17.떡 – bánh gạo
18.개고기 – thịt chó
19.김 – rong biển
20.꼬리곰탕 – canh đuôi bò
21.녹차 – [trà xanh
22.미역 – canh rong biển
23.뻥튀기 – bánh gạo
24.생선회 – gỏi cá
25.식당 -nhà hàng, hiệu ăn
26.메뉴 – thực đơn
27.맛있다 – ngon
28.맛없다 – không ngon
29.맵다 – cay
30.짜다 – mặn
31.시키다 – gọi (món ăn)
32.그릇 – bát
33.후식 -món tráng miệng
34.반찬 -thức ăn
35.먹다 – ăn
36.마시다 -uống
37.배고프다 – đói
38.배부르다 – no
39.주문하다 -gọi món ăn/đặt hàng
40.추가하다 – thêm, gọi thêm.

Tìm hiểu những lớp học tiếng hàn uy tín nhất hà nội lớp học tiếng hàn uy tín chất lượng

Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ : TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email:trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Từ vựng tiếng hàn chủ đề về thời tiết

Nguồn Tham Khảo : trung tam tieng han


Từ vựng tiếng hàn về thời tiết là một trung số những từ rất thông dụng trong giao tiếp hàng ngày. Sau đây Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 


Xem Thêm về tiếng hàn : Từ vựng tiếng hàn chủ đề thời tiết





1.하늘 : bầu trời
2. 하늘이 맑다: trời trong xanh
3. 구름: mây
4. 안개: sương mù
5. 구름이 끼다: mây giăng
6. 안개가 끼다: sương mù giăng
7. 바람이 불다: gió thổi
8. 비가 오다: mưa
9. 소나기: mưa rào
10. 따뜻하다: ấm áp
11. 덥다: nóng
12. 춥다: lạnh
13. 시원하다: dễ chịu
14. 서늘하다: mát mẻ
15. 싸락눈: mưa đá
16. 서리: băng giá
17. 천동: sấm
18. 번개: sét
19. 홍수: lũ lụt
20. 태풍: bão
21. 폭설: bão tuyết
22. 습기: độ ẩm
23. 장마철: mùa mưa dầm
24. 우기: mùa mưa
25. 건기: mùa nắng
26. 봄: mùa xuân
27. 여 름: mùa hè
28. 가을 : mùa thu
29. 겨울: mùa đông30. 날씨가 맑다: thời tiết trong lành
31. 온화한 기후 : khí hậu ôn hòa
32. 최저 기온: nhiệt độ thấp nhất
33. 최고 기온: nhiệt độ cao nhất
34. 날씨: thời tiết
35. 날씨가 안 좋다: thời tiết xấu
36. 기후: khí hậu37.하늘 흐리다: bầu trời u ám
38. 흐리다: u ám
39. 눈: tuyết
40. 눈이 오다: tuyết rơi
41. 쌀쌀하다: se lạnh
42. 태풍: bão
43. 날씨가 좋다: thời tiết tốt
44. 더위를 먹다: say nắng
45. 잎이 떨어지다: lá rơi
46. 경치가 아름답다: phong cảnh đẹp
47. 바람: gió
48. 계절: mùa
49. 경치: phong cảnh
50. 봄비: mưa xuân
51. 꽃이 피다: hoa nở
52. 가뭄: hạn hán
53. 바다: biển
54. 산: núi
55. 강: sông
56. 단풍이 들다: vào thu ( lá đổi màu )
57. 비가 그치다: tạnh mưa
58. 기온: nhiệt độ
59. 파도: sóng biển
60. 열대성 저기압: áp thấp nhiệt đới
61. 저기압: áp thấp
62. 일기 예보: dự báo thời tiết
63. 태양: mặt trời
64. 땅: đất
65. 빗방울: giọt nước mưa
66. 가랑비: mưa bụi


Mỗi người hoc tieng han với mỗi mục địch khác nhau. Để thi topik, cần chứng chỉ topik để xin việc trong nước, để xin học bổng du học Hàn Quốc. Các bạn hãy nhớ đến mục đích mà mình đặt ra, nỗ lực thực hiện ước mơ. Chắc chắn các bạn sẽ thành công.


Hãy nhớ đến chúng tôi khi bạn cần: Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL


Học tiếng hàn quốc : Bài học tiếng hàn cơ bản


Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ : TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL


Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email:trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88